Dây hàn Kester Solid có độ tinh khiết cao
Dây hàn Kester Solid là dòng sản phẩm dây thiếc hàn có chì độ tinh khiết cao do hãng Kester sản xuất, đáp ứng yêu cầu độ tin cậy tối đa cho các mối hàn điện tử. Sản phẩm được thiết kế chuyên biệt cho công đoạn hàn linh kiện dán bề mặt (SMT), linh kiện xỏ lỗ (THT) và lắp ráp hoàn thiện sản phẩm.
Đặc tính kỹ thuật của Dây hàn Kester Solid
Được sản xuất hoàn toàn từ kim loại nguyên chất qua quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, sản phẩm mang lại nhiều ưu điểm vượt trội cho dây chuyền sản xuất:
- Độ tinh khiết kim loại tối đa: Sử dụng nguồn nguyên liệu đầu vào đạt tiêu chuẩn cao nhất, đảm bảo tính đồng nhất cho từng cuộn dây hàn.
- Đạt chuẩn ANSI/IPC J-STD-006C: Tuân thủ hoàn toàn bản sửa đổi Amendment 1 về tiêu chuẩn hợp kim hàn dùng trong ngành điện tử.
- Kiểm soát tạp chất nghiêm ngặt: Giới hạn tỷ lệ các kim loại lạ như Nhôm, Cadmi và Kẽm ở mức cực kỳ thấp để chống oxy hóa xỉ hàn.
- Độ tin cậy mối hàn cao: Giúp hạn chế hiện tượng giòn mối hàn, chịu được ứng suất cơ học và nhiệt độ trong quá trình vận hành.
- Dung sai thành phần chuẩn xác: Kiểm soát sự lệch khối lượng hợp kim trong phạm vi cho phép, đảm bảo nhiệt độ nóng chảy ổn định.
Giới Hạn Tạp Chất & Quy Chuẩn Hợp Kim
Trong công nghệ hàn điện tử cao cấp, việc xuất hiện tạp chất dù chỉ ở tỷ lệ rất nhỏ cũng có thể làm giảm khả năng thấm ướt hoặc gây giòn liên kết. Các nguyên tố như Cadmi (Cd ≤ 0.002%) và Kẽm (Zn ≤ 0.003%) được khống chế ở mức tối thiểu nhằm duy trì bề mặt mối hàn sáng bóng và đạt điện trở tiếp xúc tối ưu.
Kết luận
Tóm lại, Dây hàn Kester Solid đáp ứng nghiêm ngặt độ tinh khiết và kiểm soát tạp chất cho mối hàn tin cậy. Quý khách vui lòng liên hệ tư vấn qua Contact – LORIOT INDUSTRIAL.
Bảng Thông Số Kỹ Thuật
| Chỉ tiêu / Nguyên tố | Mức tạp chất tối đa cho phép (ANSI/IPC J-STD-006C Amendment 1) |
|---|---|
| Antimon (Sb) | 0.200% |
| Đồng (Cu) | 0.080% |
| Vàng (Au) | 0.050% |
| Bạc (Ag) / Bismut (Bi) / Indi (In) | 0.100% mỗi nguyên tố |
| Asen (As) | 0.030% |
| Sắt (Fe) | 0.020% |
| Niken (Ni) | 0.010% |
| Nhôm (Al) | 0.005% |
| Kẽm (Zn) | 0.003% |
| Cadmi (Cd) | 0.002% |
| Dung sai độ lệch khối lượng hợp kim | Tỷ lệ danh định < 0.10%: ≤ 0.020% khối lượng hợp kim Tỷ lệ danh định > 0.10% đến < 1.0%: ≤ 0.10% khối lượng hợp kim Tỷ lệ danh định > 1.0% đến < 5.0%: ≤ 0.20% khối lượng hợp kim Tỷ lệ danh định > 5.0%: ≤ 0.50% khối lượng hợp kim |

