Thiếc hàn Kester 44 chính hãng
Thiếc hàn Kester 44 là dòng dây hàn lõi flux rosin hoạt hóa cao được thiết kế cho cả hợp kim có chì và không chì, do hãng Kester sản xuất. Với lịch sử hơn 50 năm dẫn đầu trong ngành sản xuất linh kiện điện tử, sản phẩm nổi tiếng với khả năng thấm ướt tức thì và tốc độ dàn xòe thiếc vượt trội trên dây chuyền lắp ráp.
Đặc tính nổi bật của Thiếc hàn Kester 44
Được công nhận là chuẩn mực công nghiệp trong nhiều thập kỷ, dòng dây hàn lõi trợ hàn này sở hữu nhiều ưu điểm kỹ thuật vượt trội:
- Công thức RA hoạt tính cao: Loại bỏ nhanh chóng lớp oxide trên nhiều bề mặt kim loại khác nhau, đảm bảo liên kết cơ học chắc chắn.
- Khả năng thấm ướt tức thì (Instant-Action): Tăng tốc độ lan tỏa của thiếc lỏng, giúp rút ngắn thời gian thao tác và nâng cao năng suất hàn.
- Phân loại IPC ROM1: Đạt tiêu chuẩn phân loại flux ROM1 theo quy chuẩn quốc tế J-STD-004.
- Đạt kiểm tra điện trở cách điện SIR: Vượt qua các bài kiểm tra SIR khắt khe ở điều kiện 85 °C / 85% RH và 40 °C / 90% RH.
- Khả năng tương thích rộng: Áp dụng hiệu quả cho cả quy trình hàn hợp kim không chì (Lead-Free) và có chì (Leaded).
Độ Tin Cậy Vận Hành Trong Sản Xuất
Mặc dù sở hữu tính hoạt hóa cao nhằm đảm bảo tốc độ tạo mối hàn nhanh, xỉ trợ hàn sau khi hoàn tất thao tác vẫn duy trì tính ổn định điện học cao. Điều này giúp ngăn ngừa rò rỉ dòng điện trên bề mặt bo mạch, bảo vệ tối đa độ tin cậy của thiết bị điện tử.
Kết luận
Tóm lại, Thiếc hàn Kester 44 mang lại tốc độ thấm ướt tức thì và độ tin cậy cách điện SIR vượt trội cho dây chuyền sản xuất. Để nhận tư vấn và báo giá, vui lòng liên hệ Contact – LORIOT INDUSTRIAL.
Bảng Thông Số Kỹ Thuật
| Chỉ tiêu kỹ thuật | Thông tin chi tiết |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Dây thiếc hàn lõi flux Rosin hoạt hóa (RA) |
| Phân loại Flux (J-STD-004) | ROM1 |
| Tương thích hợp kim | Hợp kim có chì (Leaded) và Không chì (Lead-Free) |
| Thử nghiệm ăn mòn Gương Đồng (Copper Mirror) | Mức trung bình (Moderate – Kiểm tra theo IPC-TM-650, Phương pháp 2.3.32) |
| Thử nghiệm ăn mòn (Corrosion Test) | Mức trung bình (Moderate – Kiểm tra theo IPC-TM-650, Phương pháp 2.6.15) |
| Thử nghiệm điện trở cách điện (SIR) | Đạt chuẩn tại 85 °C / 85% RH và 40 °C / 90% RH |
| Ứng dụng công nghiệp | Hàn mạch điện tử độ tin cậy cao, lắp ráp linh kiện xỏ lỗ và dán bề mặt |

